Chương trình đào tạo · Kế hoạch 9 học kỳ

Ngôn Ngữ Trung Quốc

Tiếng Trung thương mại · Tiếng Trung du lịch

Chương trình phát triển toàn diện năng lực tiếng Trung từ nền tảng đến nâng cao, kết hợp HSK/HSKK và hai định hướng ứng dụng trong thương mại và du lịch.

Đăng ký xét tuyển

Thông tin nhanh

Thông tin chương trình

Mã ngành

7220204

Trình độ

Đại học

HÌNH THỨC

Đào tạo từ xa

VĂN BẰNG

Bằng Cử nhân Ngôn ngữ Trung Quốc do Trường Đại học Phú Xuân cấp

THỜI GIAN

3,5 năm

KHỐI LƯỢNG

126 tín chỉ

Không gồm Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng và an ninh

NGÔN NGỮ

Tiếng Việt và Tiếng Trung Quốc

TỔNG HỌC PHẦN

54 học phần

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH

54 học phần Ngôn ngữ Trung Quốc

Khung chương trình đào tạo Cử nhân Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường ĐH Phú Xuân.

Học kỳ 1 · Nhập môn tiếng Trung

13 tín chỉ
Học kỳ 1 · Nhập môn tiếng Trung
Mã học phầnTên học phầnTín chỉ
ORI.7.01

Nhập môn nghề nghiệp

Bắt buộc

2
BIT.7.01

Ứng dụng công nghệ thông tin cơ bản

Bắt buộc

3
CHL.7.01

Ngữ âm – Văn tự

Bắt buộc

2
CHL.7.04

Đọc 1

Bắt buộc

3
CHL.7.05

Viết 1

Bắt buộc

3

Học kỳ 2 · Bốn kỹ năng cơ bản

15 tín chỉ
Học kỳ 2 · Bốn kỹ năng cơ bản
Mã học phầnTên học phầnTín chỉ
FOL.7.01

Ngoại ngữ 1

Bắt buộc

3
ETS.7.01

Ứng dụng trí tuệ nhân tạo

Bắt buộc

3
CHL.7.02

Nghe 1

Bắt buộc

3
CHL.7.03

Nói 1

Bắt buộc

3
CHL.7.08

Đọc 2

Bắt buộc

3

Học kỳ 3 · Phát triển ngôn ngữ

11 tín chỉ
Học kỳ 3 · Phát triển ngôn ngữ
Mã học phầnTên học phầnTín chỉ
FOL.7.02

Ngoại ngữ 2

Bắt buộc

3
LAW.7.01

Pháp luật đại cương

Bắt buộc

2
CHL.7.09

Viết 2

Bắt buộc

3
CHL.7.06

Nghe 2

Bắt buộc

3

Học kỳ 4 · Kỹ năng nâng cao

15 tín chỉ
Học kỳ 4 · Kỹ năng nâng cao
Mã học phầnTên học phầnTín chỉ
POL.7.01

Triết học Mác-Lênin

Bắt buộc

3
FOL.7.03

Ngoại ngữ 3

Bắt buộc

3
ESS.7.01

Quản trị bản thân

Bắt buộc

3
CHL.7.13

Viết nâng cao

Bắt buộc

3
CHL.7.07

Nói 2

Bắt buộc

3

Học kỳ 5 · Ngôn ngữ nâng cao

14 tín chỉ
Học kỳ 5 · Ngôn ngữ nâng cao
Mã học phầnTên học phầnTín chỉ
POL.7.02

Kinh tế chính trị Mác-Lênin

Bắt buộc

2
EBS.7.01

Marketing ứng dụng

Bắt buộc

3
CHL.7.10

Nghe nâng cao

Bắt buộc

3
CHL.7.11

Nói nâng cao

Bắt buộc

3
CHL.7.12

Đọc nâng cao

Bắt buộc

3

Học kỳ 6 · Tiếng Trung tổng hợp

14 tín chỉ
Học kỳ 6 · Tiếng Trung tổng hợp
Mã học phầnTên học phầnTín chỉ
POL.7.03

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Bắt buộc

2
EBS.7.02

Kỹ năng bán hàng và đàm phán trong kinh doanh

Bắt buộc

3
CHL.7.14

Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản

Bắt buộc

2
CHL.7.15

Ngữ pháp tiếng Trung nâng cao

Bắt buộc

2
CHL.7.16

Tiếng Trung tổng hợp

Bắt buộc

3
CHL.7.17

HSK trung cấp

Bắt buộc

2

Học kỳ 7 · Định hướng chuyên ngành

14 tín chỉ
Học kỳ 7 · Định hướng chuyên ngành
Mã học phầnTên học phầnTín chỉ
POL.7.04

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Bắt buộc

2
REM.7.01

Phương pháp nghiên cứu khoa học

Bắt buộc

2
EBS.7.03

Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo

Bắt buộc

3
CHL.7.18

Văn hóa Trung Quốc

Tự chọn

2
CHL.7.19

HSK cao cấp

Tự chọn

2
CHL.7.20

Viết văn ứng dụng

Tự chọn

2
CHL.7.21

Nghệ thuật giao tiếp tiếng Trung

Tự chọn

2
CHL.7.22

HSKK trung cấp

Tự chọn

2
BUC.7.01

Tiếng Trung thương mại

Tự chọn

3

Học kỳ 8 · Chuyên sâu nghề nghiệp

15 tín chỉ
Học kỳ 8 · Chuyên sâu nghề nghiệp
Mã học phầnTên học phầnTín chỉ
POL.7.05

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

Bắt buộc

2
JSL.7.01

Kỹ năng tìm việc và hội nhập doanh nghiệp

Bắt buộc

2
BUC.7.02

Giao tiếp kinh doanh

Tự chọn

3
BUC.7.03

Quảng cáo thương mại

Tự chọn

3
BUC.7.04

Ngôn ngữ văn bản pháp luật

Tự chọn

3
BUC.7.05

Thư tín thương mại

Tự chọn

2
BUC.7.06

Dịch thuật kinh tế – xã hội

Tự chọn

2
BUC.7.07

Tiếng Trung văn phòng

Tự chọn

3

Học kỳ 9 · Thực tập và tốt nghiệp

15 tín chỉ
Học kỳ 9 · Thực tập và tốt nghiệp
Mã học phầnTên học phầnTín chỉ
CHL.7.23

Thực tập doanh nghiệp

Bắt buộc

9
CHL.7.24

Khóa luận tốt nghiệp

Bắt buộc

6

Giáo dục thể chất và quốc phòng

Không tính vào khối lượng tích lũy
Giáo dục thể chất và quốc phòng
Mã học phầnTên học phầnTín chỉ
DSE.7.01

Giáo dục quốc phòng và an ninh

Bắt buộc

3
PHE.7.01

Giáo dục thể chất 1

Bắt buộc

1
PHE.7.02

Giáo dục thể chất 2

Bắt buộc

1
PHE.7.03

Giáo dục thể chất 3

Bắt buộc

1

LỘ TRÌNH HỌC TẬP

9 học kỳ

Xem các học phần tiêu biểu và số tín chỉ được trình bày theo từng học kỳ bên dưới.

Học kỳ 1

Nhập môn tiếng Trung

13

tín chỉ

  • Nhập môn nghề nghiệp
  • Ứng dụng công nghệ thông tin cơ bản
  • Ngữ âm – Văn tự

Học kỳ 2

Bốn kỹ năng cơ bản

15

tín chỉ

  • Ngoại ngữ 1
  • Ứng dụng trí tuệ nhân tạo
  • Nghe 1

Học kỳ 3

Phát triển ngôn ngữ

11

tín chỉ

  • Ngoại ngữ 2
  • Pháp luật đại cương
  • Viết 2

Học kỳ 4

Kỹ năng nâng cao

15

tín chỉ

  • Triết học Mác-Lênin
  • Ngoại ngữ 3
  • Quản trị bản thân

Học kỳ 5

Ngôn ngữ nâng cao

14

tín chỉ

  • Kinh tế chính trị Mác-Lênin
  • Marketing ứng dụng
  • Nghe nâng cao

Học kỳ 6

Tiếng Trung tổng hợp

14

tín chỉ

  • Chủ nghĩa xã hội khoa học
  • Kỹ năng bán hàng và đàm phán trong kinh doanh
  • Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản

Học kỳ 7

Định hướng chuyên ngành

14

tín chỉ

  • Tư tưởng Hồ Chí Minh
  • Phương pháp nghiên cứu khoa học
  • Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo

Học kỳ 8

Chuyên sâu nghề nghiệp

15

tín chỉ

  • Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
  • Kỹ năng tìm việc và hội nhập doanh nghiệp
  • Giao tiếp kinh doanh

Học kỳ 9

Thực tập và tốt nghiệp

15

tín chỉ

  • Thực tập doanh nghiệp
  • Khóa luận tốt nghiệp

Sau tốt nghiệp

Cơ hội nghề nghiệp

Cử nhân Ngôn ngữ Trung Quốc có thể làm việc trong các vị trí biên dịch, phiên dịch, trợ lý, thư ký, giảng dạy, hướng dẫn và điều hành tour, chăm sóc khách hàng, nội dung, truyền thông hoặc văn phòng tại các công ty Trung Quốc và Đài Loan.

  • Biên dịch hoặc phiên dịch tiếng Trung.

  • Trợ lý hoặc thư ký cho lãnh đạo, đối tác Trung Quốc và Đài Loan.

  • Giảng viên hoặc giáo viên tiếng Trung.

  • Hướng dẫn viên du lịch hoặc điều hành tour Trung Quốc.

  • Chuyên viên chăm sóc khách hàng, nội dung, truyền thông hoặc marketing tiếng Trung.

  • Nhân viên văn phòng tại công ty Trung Quốc hoặc Đài Loan.

Sau khi tốt nghiệp, người học có thể học tiếp chương trình cao học trong nước hoặc tham gia các chương trình sau đại học ở nước ngoài.

Câu hỏi thường gặp

Thông tin cốt lõi

Bằng tốt nghiệp hệ từ xa có giá trị như thế nào?

Bằng Cử nhân do nhà trường cấp thuộc hệ thống văn bằng quốc gia, không ghi hình thức đào tạo trên văn bằng, có giá trị tương đương bằng chính quy để học lên Thạc sĩ hoặc thi công chức.

Thời gian và hình thức học tập ra sao?

Sinh viên học trực tuyến 100% qua hệ thống E-learning linh hoạt về thời gian, kết hợp các buổi thảo luận trực tiếp cùng giảng viên và cố vấn học tập.

Điều kiện xét tuyển đầu vào gồm những gì?

Xét tuyển thẳng theo hồ sơ học bạ THPT hoặc bằng tốt nghiệp THPT, Trung cấp, Cao đẳng, Đại học (không thi tuyển đầu vào).