Chương trình đào tạo đại học · Định hướng ứng dụng

Ngôn Ngữ Anh

Phát triển kỹ năng ngoại ngữ toàn diện, đáp ứng nhu cầu giao tiếp quốc tế và thương mại.

Ngôn Ngữ Anh

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH

Khung chương trình


Chương trình đào tạo theo từng học kỳ

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH

126 tín chỉ, đọc theo từng học kỳ

Danh sách dưới đây giữ nguyên mã, tên, số tín chỉ và điều kiện lựa chọn trong bảng chương trình nguồn.

Học kỳ 1

13 tín chỉ · Chọn 1 trong 3 học phần tự chọn (3 tín chỉ)

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

TÍN CHỈ

ORI.7.01

Nhập môn nghề nghiệp

Bắt buộc

2

BIT.7.01

Ứng dụng công nghệ thông tin cơ bản

Bắt buộc

3

FOL.7.01

Ngoại ngữ 1

Bắt buộc

3

ENL.7.07

Ngữ âm thực hành

Bắt buộc

2

ENL.7.08

Ngữ pháp Tiếng Anh

Tự chọn

3

ENL.7.09

Biên dịch 1

Tự chọn

3

ENL.7.10

Dẫn luận ngôn ngữ

Tự chọn

3

Học kỳ 2

15 tín chỉ

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

TÍN CHỈ

ETS.7.01

Ứng dụng trí tuệ nhân tạo

Bắt buộc

3

FOL.7.02

Ngoại ngữ 2

Bắt buộc

3

ENL.7.01

Đọc 1

Bắt buộc

3

ENL.7.02

Viết 1

Bắt buộc

3

ENL.7.03

Giao tiếp 1

Bắt buộc

3

Học kỳ 3

11 tín chỉ

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

TÍN CHỈ

LAW.7.01

Pháp luật đại cương

Bắt buộc

2

FOL.7.03

Ngoại ngữ 3

Bắt buộc

3

ENL.7.04

Đọc 2

Bắt buộc

3

ENL.7.06

Giao tiếp 2

Bắt buộc

3

Học kỳ 4

15 tín chỉ

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

TÍN CHỈ

POL.7.01

Triết học Mác-Lênin

Bắt buộc

3

ESS.7.01

Quản trị bản thân

Bắt buộc

3

ENL.7.11

Đọc 3

Bắt buộc

3

ENL.7.05

Viết 2

Bắt buộc

3

ENL.7.13

Giao tiếp 3

Bắt buộc

3

Học kỳ 5

14 tín chỉ

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

TÍN CHỈ

POL.7.02

Kinh tế chính trị Mác-Lênin

Bắt buộc

2

EBS.7.01

Marketing ứng dụng

Bắt buộc

3

ENL.7.15

Viết 4

Bắt buộc

3

ENL.7.12

Viết 3

Bắt buộc

3

ENL.7.14

Đọc 4

Bắt buộc

3

Học kỳ 6

14 tín chỉ · Chọn 1 trong 2 học phần tự chọn (3 tín chỉ)

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

TÍN CHỈ

EBS.7.02

Kỹ năng bán hàng và đàm phán trong kinh doanh

Bắt buộc

3

POL.7.03

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Bắt buộc

2

ENL.7.16

Giao tiếp 4

Bắt buộc

3

ENL.7.17

Văn hóa Anh – Mỹ

Bắt buộc

3

ENL.7.18

Giao thoa văn hóa

Tự chọn

3

ENL.7.19

Diễn thuyết trước công chúng

Tự chọn

3

Học kỳ 7

16 tín chỉ · Chọn 1 học phần ngôn ngữ và một định hướng chuyên ngành

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

TÍN CHỈ

POL.7.04

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Bắt buộc

2

REM.7.01

Phương pháp nghiên cứu khoa học

Bắt buộc

2

EBS.7.03

Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo

Bắt buộc

3

ENL.7.20

Biên dịch 2

Tự chọn

3

ENL.7.21

Hình thái – Cú pháp

Tự chọn

3

BUE.7.01

Tiếng Anh thương mại 1

Tự chọn

Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại

3

BUE.7.02

Tiếng Anh thương mại 2

Tự chọn

Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại

3

ETR.7.01

Tiếng Anh du lịch 1

Tự chọn

Chuyên ngành Tiếng Anh du lịch, nhà hàng, khách sạn

3

ETR.7.02

Tiếng Anh khách sạn

Tự chọn

Chuyên ngành Tiếng Anh du lịch, nhà hàng, khách sạn

3

Học kỳ 8

13 tín chỉ · Học phần theo chuyên ngành và chọn 1 học phần tự chọn

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

TÍN CHỈ

POL.7.05

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

Bắt buộc

2

JSL.7.01

Kỹ năng tìm việc và hội nhập doanh nghiệp

Bắt buộc

2

BUE.7.02

Tiếng Anh thương mại 3

Tự chọn

Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại

Cần xác nhận: Mã BUE.7.02 cũng được dùng cho Tiếng Anh thương mại 2 ở học kỳ 7 trong ảnh nguồn

3

BUE.7.03

Tiếng Anh chuyên ngành marketing

Tự chọn

Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại

3

BUE.7.04

Tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Tự chọn

Tự chọn Tiếng Anh thương mại

3

BUE.7.05

Tiếng Anh tài chính ngân hàng

Tự chọn

Tự chọn Tiếng Anh thương mại

3

BUE.7.06

Phiên dịch thương mại

Tự chọn

Tự chọn Tiếng Anh thương mại

3

ETR.7.03

Tiếng Anh nhà hàng

Tự chọn

Chuyên ngành Tiếng Anh du lịch, nhà hàng, khách sạn

3

ETR.7.04

Tiếng Anh du lịch 2

Tự chọn

Chuyên ngành Tiếng Anh du lịch, nhà hàng, khách sạn

3

TTS.7.02

Tổng quan du lịch

Tự chọn

Tự chọn Tiếng Anh du lịch, nhà hàng, khách sạn

3

ETR.7.04

Tiếng Anh cảnh điểm du lịch Huế

Tự chọn

Tự chọn Tiếng Anh du lịch, nhà hàng, khách sạn

Cần xác nhận: Mã ETR.7.04 cũng được dùng cho Tiếng Anh du lịch 2 trong ảnh nguồn

3

TTS.7.28

Quản lý điểm đến

Tự chọn

Tự chọn Tiếng Anh du lịch, nhà hàng, khách sạn

3

Học kỳ 9

15 tín chỉ

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

TÍN CHỈ

ENL.7.22

Thực tập doanh nghiệp

Bắt buộc

9

ENL.7.23

Khóa luận tốt nghiệp

Bắt buộc

6

Khối kiến thức không tích lũy

Không tính vào khối lượng tích lũy

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

TÍN CHỈ

DSE.7.01

Giáo dục quốc phòng và an ninh

Không tích lũy

—

PHE.7.01

Giáo dục thể chất 1

Không tích lũy

1

PHE.7.02

Giáo dục thể chất 2

Không tích lũy

1

PHE.7.03

Giáo dục thể chất 3

Không tích lũy

1


Điều kiện tốt nghiệp

Theo quy định tại Điều 14, Thông tư số 08/2021/TT-BGDĐT.

Cơ hội nghề nghiệp

• Biên dịch, phiên dịch hoặc thông dịch viên kinh doanh.

• Nhân viên lễ tân hoặc văn phòng tại khách sạn và resort.

• Hướng dẫn viên du lịch trong nước hoặc quốc tế.

• Trợ lý, chăm sóc khách hàng, bán hàng hoặc điều hành tour.

• Nhân viên phòng vé, đặt chỗ hoặc tiếp tân.

• Giáo viên hoặc giảng viên tiếng Anh tại cơ sở giáo dục.


Học tiếp, tuyển sinh và tốt nghiệp

Sau khi ra trường, Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh có thể học tiếp chương trình thạc sĩ, tiến sĩ trong nước hoặc tham gia các chương trình sau đại học ở nước ngoài.

Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đáp ứng tiêu chuẩn học đại học theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và điều kiện tuyển sinh của Trường Đại học Phú Xuân.

Điều kiện tốt nghiệp: Theo quy định tại Điều 14, Thông tư số 08/2021/TT-BGDĐT.