Chương trình đào tạo · Kế hoạch 9 học kỳ

Ngôn Ngữ Trung Quốc

Tiếng Trung thương mại · Tiếng Trung du lịch

Chương trình phát triển toàn diện năng lực tiếng Trung từ nền tảng đến nâng cao, kết hợp HSK/HSKK và hai định hướng ứng dụng trong thương mại và du lịch.

Ngôn ngữ Trung

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH

Khung chương trình


Chương trình đào tạo theo từng học kỳ

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH

126 tín chỉ, đọc theo từng học kỳ

Danh sách dưới đây giữ nguyên mã, tên, số tín chỉ và điều kiện lựa chọn trong bảng chương trình nguồn.

Học kỳ 1

13 tín chỉ

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

TÍN CHỈ

ORI.7.01

Nhập môn nghề nghiệp

Bắt buộc

2

BIT.7.01

Ứng dụng công nghệ thông tin cơ bản

Bắt buộc

3

CHL.7.01

Ngữ âm – Văn tự

Bắt buộc

2

CHL.7.04

Đọc 1

Bắt buộc

3

CHL.7.05

Viết 1

Bắt buộc

3

Học kỳ 2

15 tín chỉ

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

TÍN CHỈ

FOL.7.01

Ngoại ngữ 1

Bắt buộc

3

ETS.7.01

Ứng dụng trí tuệ nhân tạo

Bắt buộc

3

CHL.7.02

Nghe 1

Bắt buộc

3

CHL.7.03

Nói 1

Bắt buộc

3

CHL.7.08

Đọc 2

Bắt buộc

3

Học kỳ 3

11 tín chỉ

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

TÍN CHỈ

FOL.7.02

Ngoại ngữ 2

Bắt buộc

3

LAW.7.01

Pháp luật đại cương

Bắt buộc

2

CHL.7.09

Viết 2

Bắt buộc

3

CHL.7.06

Nghe 2

Bắt buộc

3

Học kỳ 4

15 tín chỉ

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

TÍN CHỈ

POL.7.01

Triết học Mác-Lênin

Bắt buộc

3

FOL.7.03

Ngoại ngữ 3

Bắt buộc

3

ESS.7.01

Quản trị bản thân

Bắt buộc

3

CHL.7.13

Viết nâng cao

Bắt buộc

3

CHL.7.07

Nói 2

Bắt buộc

3

Học kỳ 5

14 tín chỉ

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

TÍN CHỈ

POL.7.02

Kinh tế chính trị Mác-Lênin

Bắt buộc

2

EBS.7.01

Marketing ứng dụng

Bắt buộc

3

CHL.7.10

Nghe nâng cao

Bắt buộc

3

CHL.7.11

Nói nâng cao

Bắt buộc

3

CHL.7.12

Đọc nâng cao

Bắt buộc

3

Học kỳ 6

14 tín chỉ

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

TÍN CHỈ

POL.7.03

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Bắt buộc

2

EBS.7.02

Kỹ năng bán hàng và đàm phán trong kinh doanh

Bắt buộc

3

CHL.7.14

Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản

Bắt buộc

2

CHL.7.15

Ngữ pháp tiếng Trung nâng cao

Bắt buộc

2

CHL.7.16

Tiếng Trung tổng hợp

Bắt buộc

3

CHL.7.17

HSK trung cấp

Bắt buộc

2

Học kỳ 7

14 tín chỉ · Chọn 2 trong 5 học phần ngôn ngữ và một định hướng chuyên ngành

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

TÍN CHỈ

POL.7.04

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Bắt buộc

2

REM.7.01

Phương pháp nghiên cứu khoa học

Bắt buộc

2

EBS.7.03

Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo

Bắt buộc

3

CHL.7.18

Văn hóa Trung Quốc

Tự chọn

2

CHL.7.19

HSK cao cấp

Tự chọn

2

CHL.7.20

Viết văn ứng dụng

Tự chọn

2

CHL.7.21

Nghệ thuật giao tiếp tiếng Trung

Tự chọn

2

CHL.7.22

HSKK trung cấp

Tự chọn

2

BUC.7.01

Tiếng Trung thương mại

Tự chọn

Chuyên ngành Tiếng Trung thương mại

3

CHT.7.01

Tiếng Trung du lịch cơ bản

Tự chọn

Chuyên ngành Tiếng Trung du lịch

3

Học kỳ 8

15 tín chỉ · Học phần theo chuyên ngành và chọn 2 trong 5 học phần tự chọn

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

TÍN CHỈ

POL.7.05

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

Bắt buộc

2

JSL.7.01

Kỹ năng tìm việc và hội nhập doanh nghiệp

Bắt buộc

2

BUC.7.02

Giao tiếp kinh doanh

Tự chọn

Chuyên ngành Tiếng Trung thương mại

3

BUC.7.03

Quảng cáo thương mại

Tự chọn

Chuyên ngành Tiếng Trung thương mại

3

BUC.7.04

Ngôn ngữ văn bản pháp luật

Tự chọn

3

BUC.7.05

Thư tín thương mại

Tự chọn

2

BUC.7.06

Dịch thuật kinh tế – xã hội

Tự chọn

2

BUC.7.07

Tiếng Trung văn phòng

Tự chọn

3

CHT.7.02

Tiếng Trung Lễ tân – Khách sạn – Nhà hàng

Tự chọn

Chuyên ngành Tiếng Trung du lịch

3

CHT.7.03

Tiếng Trung cảnh điểm du lịch

Tự chọn

2

CHT.7.04

Tiếng Trung du lịch nâng cao

Tự chọn

2

TTS.7.02

Tổng quan du lịch

Tự chọn

3

TTS.7.24

Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch

Tự chọn

3

Học kỳ 9

15 tín chỉ

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

TÍN CHỈ

CHL.7.23

Thực tập doanh nghiệp

Bắt buộc

9

CHL.7.24

Khóa luận tốt nghiệp

Bắt buộc

6

Khối kiến thức không tích lũy

Không tính vào khối lượng tích lũy

MÃ HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

TÍN CHỈ

DSE.7.01

Giáo dục quốc phòng và an ninh

Không tích lũy

—

PHE.7.01

Giáo dục thể chất 1

Không tích lũy

1

PHE.7.02

Giáo dục thể chất 2

Không tích lũy

1

PHE.7.03

Giáo dục thể chất 3

Không tích lũy

1


Điều kiện tốt nghiệp

Theo quy định tại Điều 14, Thông tư số 08/2021/TT-BGDĐT.

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH

Khung chương trình


Cơ hội nghề nghiệp

• Biên dịch hoặc phiên dịch tiếng Trung.

• Trợ lý hoặc thư ký cho lãnh đạo, đối tác Trung Quốc và Đài Loan.

• Giảng viên hoặc giáo viên tiếng Trung.

• Hướng dẫn viên du lịch hoặc điều hành tour Trung Quốc.

• Chuyên viên chăm sóc khách hàng, nội dung, truyền thông hoặc marketing tiếng Trung.

• Nhân viên văn phòng tại công ty Trung Quốc hoặc Đài Loan.


Học tiếp, tuyển sinh và tốt nghiệp

Sau khi tốt nghiệp, người học có thể học tiếp chương trình cao học trong nước hoặc tham gia các chương trình sau đại học ở nước ngoài.

Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đáp ứng đủ tiêu chuẩn học đại học theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và điều kiện tuyển sinh của Trường Đại học Phú Xuân.

Điều kiện tốt nghiệp: Theo quy định tại Điều 14, Thông tư số 08/2021/TT-BGDĐT.